tủ bếp gỗ xoan đào tủ bếp gỗ sồi nga bảo hộ lao động bảo hộ lao động in hóa đơn đầm công sở chân váy công sở nhan cuoi dep chuyển phát nhanh bao ho lao dong may lam da

AUMAN D300.E4

AUMAN D300.E4

Giá : Liên hệ VNĐ



 

KÍCH THƯỚC

ĐVT

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

9260 x 2500 x 3460

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

6500 x 2300 x 750 (10,96 m3)

Vệt bánh trước / sau

mm

2.045/1.880

Chiều dài cơ sở

mm

1800+3300+1350

Khoảng sáng gầm xe

mm

310

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

16.520

Tải trọng

kg

13.350

Trọng lượng toàn bộ

kg

30.000

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP10.375E43

Loại động cơ

 

Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail

Dung tích xi lanh

cc

9.726

Đường kính x hành trình piston

mm

126 x 130

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

375 / 1900

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

1650 / 1200 ~ 1600

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, 2 cấp tốc độ - điều khiển bằng

khí nén, 10 số tiến, 2 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1= 14,94; ih2= 11,16, ih3= 8,28; ih4= 6,09; ih5=4,46; ih6=3,35; ih7=2,50; ih8=1,86; ih9=1,36; ih10=1,00; iR1= 15,07; iR2= 3,38

Tỷ số truyền cuối

 

5,73

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

 

Phanh khí nén, tác động 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống, phanh tay lốc kê

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

12.00R20

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

43,5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

10,3

Tốc độ tối đa

km/h

66

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

300

Ty ben

 

179/4805

Đang cập nhật...

Đang cập nhật...

Đang cập nhật...

Sản phẩm khác

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ