tủ bếp gỗ xoan đào tủ bếp gỗ sồi nga bảo hộ lao động bảo hộ lao động in hóa đơn đầm công sở chân váy công sở nhan cuoi dep chuyển phát nhanh bao ho lao dong may lam da

THACO FORLAND FLD250C

THACO FORLAND FLD250C

Giá : Liên hệ VNĐ

 
So với các sản phẩm cùng phân khúc, Thaco Forland FLD250C vận hành mạnh mẽ hơn so với động cơ của Yangchai -Trung Quốc. Thaco Forland FLD250C sử dụng động cơ Yuchai với công suất và mô-men cực xoắn đảm bảo khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định, bền bỉ. Do đó, bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi chuyên chở trên những  cung đường dài.
Momen xoắn: 1500/1200~1500 vòng/phút, dung tích xy lanh: 9726.
Xe sử dụng hệ thống làm mát khí nạp (Turbo intercooler).
Ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực khí nén giúp lái xe thao tác dễ dàng, nhẹ nhàng và êm dịu hơn.
Kính chắn gió lớn dễ quan sát và được dán bằng keo tăng độ kín, chống nước và giảm ồn.
Cản trước thiết kế đẹp, hài hòa và có gắn đèn cản nhằm tăng cường độ chiếu sáng khi đi vào ban đêm.
Cabin bật, thuận tiện hơn cho việc bảo dưỡng và sửa chữa.
Hệ thống gương được bố trí nhiều vị trí giúp lái xe dễ dàng quan sát toàn bộ xe.
Đèn pha Halogen có cường độ chiếu sáng mạnh hơn, tầm chiếu xa hơn, thiết kế hiện đại.
Thaco Forland FLD250C có hệ thống phanh tang trống, khí nén.
Ngoài ra, Thaco Forland FLD250C còn  trang bị thêm turbo tăng áp và hệ thống làm mát khí nạp. Nó giúp xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc nhanh, phù hợp khi chạy  trên đường cao tốc. Động cơ Weichai này giúp Thaco tiêu hao nhiên liệu thấp và thân thiện với môi trường với tiêu chuẩn khí thải Euro II.
 



THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FORLAND FLD250C
 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FLD250C

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

QC480ZLQ

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh

cc

1809

Đường kính x Hành trình piston

mm

80 x 90

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

52 / 3000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

131 / 2000

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

Số tay

05 số tiến, 01 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=5,17 / ih2=2,88 / ih3=1,645 / ih4=1,000 / ih5=0,839 / iR=4,306

(Hộp số phụ: 1,00; ip2 = 1,889)

Tỷ số truyền cuối

5,375

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, cơ khí

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

6.00-14

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4310 x 1730 x 2020

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2300 x 1590 x 500 (1,8 m3)

Vệt bánh trước

mm

1300

Vệt bánh sau

mm

1240

Chiều dài cơ sở

mm

2300

Khoảng sáng gầm xe

mm

185

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1880

Tải trọng

kg

2490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4500

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

45

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,8

Tốc độ tối đa

Km/h

75

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

70

     

Đang cập nhật...

Sản phẩm khác

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

xetaihathanh