tủ bếp gỗ xoan đào tủ bếp gỗ sồi nga bảo hộ lao động bảo hộ lao động in hóa đơn đầm công sở chân váy công sở nhan cuoi dep chuyển phát nhanh bao ho lao dong may lam da

THACO FD250.E4

THACO FD250.E4 THACO FD250.E4 THACO FD250.E4

THACO FD250.E4

Giá : Liên hệ VNĐ

 
So với các sản phẩm cùng phân khúc, Thaco FD250.E4 vận hành mạnh mẽ hơn so với động cơ của Quanchai -Trung Quốc. Thaco FD250.E4 sử dụng động cơ Quanchai với công suất và mô-men cực xoắn đảm bảo khả năng chịu tải cao, vận hành ổn định, bền bỉ. Do đó, bạn hoàn toàn có thể yên tâm khi chuyên chở trên những  cung đường dài.
 
 
Momen xoắn: 110/1800 vòng/phút, dung tích xy lanh: 1809
Xe sử dụng hệ thống làm mát khí nạp (Turbo intercooler).
Ly hợp điều khiển bằng thủy lực có trợ lực khí nén giúp lái xe thao tác dễ dàng, nhẹ nhàng và êm dịu hơn.
Kính chắn gió lớn dễ quan sát và được dán bằng keo tăng độ kín, chống nước và giảm ồn.
Cản trước thiết kế đẹp, hài hòa và có gắn đèn cản nhằm tăng cường độ chiếu sáng khi đi vào ban đêm.
Cabin bật, thuận tiện hơn cho việc bảo dưỡng và sửa chữa.
Hệ thống gương được bố trí nhiều vị trí giúp lái xe dễ dàng quan sát toàn bộ xe.
Đèn pha Halogen có cường độ chiếu sáng mạnh hơn, tầm chiếu xa hơn, thiết kế hiện đại.
Thaco FD250.E4 có hệ thống phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, cơ cấu laoij tang trống
Ngoài ra, Thaco Forland FD250.E4 còn  trang bị thêm turbo tăng áp và hệ thống làm mát khí nạp. Nó giúp xe vận hành mạnh mẽ, tăng tốc nhanh, phù hợp khi chạy  trên đường cao tốc. Động cơ Quanchai này giúp Thaco FD250.E4 tiêu hao nhiên liệu thấp và thân thiện với môi trường với tiêu chuẩn khí thải Euro IV.
 
 
 



THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BEN THACO FD 250.E4
 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FD 250.E4

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

4A1-68C40

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1809

Đường kính x Hành trình piston

mm

80 x 89

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

63 / 3200

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

170 / 1800

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính                         

5.125

Tỷ số truyền cuối

5,375

3

HỆ THỐNG LÁI

Trục vít ê cu, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH

Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu loại tang trống.

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá

6

LỐP XE

Trước/Sau

6.00-15

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4320 x 1770 x 2170

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2300 x 1600 x 570 (2,1 m3)

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1340

Chiều dài cơ sở

mm

2300

Khoảng sáng gầm xe

mm

 

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

2140

Tải trọng

kg

2490

Trọng lượng toàn bộ

kg

4760

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

45

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,2

Tốc độ tối đa

Km/h

85

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

55

     

0

Sản phẩm khác

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ